2. Cách đo diện tích và quy đổi số tấm
Diện tích mảng tường = chiều dài × chiều cao. Cửa đi, cửa sổ lớn thì trừ ra. Tấm 1220×2800mm phủ 3,416m²; số tấm = diện tích ÷ 3,416, làm tròn lên. Bảng dưới chưa tính hao hụt cắt quanh cửa, ổ điện.
| Diện tích cần ốp | Số tấm 1220×2800mm |
|---|
| 5 m² | 2 tấm |
| 10 m² | 3 tấm |
| 15 m² | 5 tấm |
| 20 m² | 6 tấm |
| 25 m² | 8 tấm |
| 30 m² | 9 tấm |
| 40 m² | 12 tấm |
| 50 m² | 15 tấm |
| 60 m² | 18 tấm |
| 80 m² | 24 tấm |
| 100 m² | 30 tấm |
Muốn ra luôn chi phí, dùng bộ tự tính dự toán.
3. Quy cách tấm ốp than tre và phụ kiện
| Hạng mục | Quy cách |
| Tấm ốp than tre | 1220×2800mm (3,416m²/tấm), có khổ 1220×2440mm; dày 7mm hoặc 8mm tuỳ mã |
| Bề mặt | Vân đá, vân gỗ, đơn sắc, vân vải, màng PET bóng, tráng gương, xuyên sáng |
| Lam sóng | 3000×168×16,8mm hoặc lam cốt đặc 3000×140×8mm |
| Nẹp nhôm (thanh 3m) | Nẹp H nổi, nẹp H LED, nẹp kết thúc, nẹp kết thúc LED, nẹp góc V15, nẹp góc trong; màu đen hoặc sâm panh |
| Keo | Keo chuyên dụng KCD 590ml, keo 300ml |
Giá từng loại: bảng giá tấm ốp than tre · giá nẹp và keo.